Đăng nhập tài khoản

Đăng nhập với tài khoản Facebook:

hoặc với tài khoản VietnamJapan.vn

Nếu Bạn chưa có tài khoản Đăng Ký ngay

Giáo Trình Sơ Cấp I

第1課: 初めまして

Lượt học
0
Học từ vựng
  • CHƯA THUỘC
  • ĐÃ THUỘC
  • わたしĐã thuộc

  • わたしたちĐã thuộc

  • あなたĐã thuộc

  • あのひとĐã thuộc

  • (あのかた)Đã thuộc

  • みなさんĐã thuộc

  • ~さんĐã thuộc

  • ~ちゃんĐã thuộc

  • ~くんĐã thuộc

  • ~じんĐã thuộc

  • せんせいĐã thuộc

  • きょうしĐã thuộc

  • がくせいĐã thuộc

  • かいしゃいんĐã thuộc

  • しゃいんĐã thuộc

  • ぎんこういんĐã thuộc

  • いしゃĐã thuộc

  • けんきゅうしゃĐã thuộc

  • エンジニアĐã thuộc

  • だいがくĐã thuộc

  • びょういんĐã thuộc

  • でんきĐã thuộc

  • だれ(どなた)Đã thuộc

  • ―さいĐã thuộc

  • なんさいĐã thuộc

  • (おいくつ)Đã thuộc

  • はいĐã thuộc

  • いいえĐã thuộc

  • しつれいですがĐã thuộc

  • おなまえは?Đã thuộc

  • はじめまして。Đã thuộc

  • どうぞよろしく[おねがいします]。Đã thuộc

  • こちらは~さんです。Đã thuộc

  • ~からきました。Đã thuộc

  • アメリカĐã thuộc

  • イギリスĐã thuộc

  • インドĐã thuộc

  • インドネシアĐã thuộc

  • かんこくĐã thuộc

  • タイĐã thuộc

  • ちゅうごくĐã thuộc

  • ドイツĐã thuộc

  • に ほ んĐã thuộc

  • フランスĐã thuộc

  • ブラジルĐã thuộc

  • さくらだいがく/ふじだいがくĐã thuộc

  • IMC/パワー電気/ブラジルエアーĐã thuộc

  • AKCĐã thuộc

  • こうべびょういんĐã thuộc

Hình Ảnh Âm Thanh Nghĩa Romaji KanjiHiragana
  • 8s
  • 2s
  • 4s
  • 6s
  • 8s
  • 10s
  • 14s
  • 16s
Thời gian
  • わたし
    watashi
    tôi
  • わたしたち
    watashitachi
    chúng tôi, chúng ta
  • あなた
    anata
    anh/ chị/ ông/ bà, bạn ngôi thứ 2 số ít)
  • あの人
    あのひと
    anohito
    người kia, người đó
  • (あの方)
    (あのかた)
    anokata
    (「あのかた」là cách nói lịch sự của「あのひと」, vị kia)
  • 皆さん
    みなさん
    minasan
    các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
  • ~さん
    _san
    anh, chị, ông, bà (cách gọi người khác một cách lịch sự bằng cách thêm từ này vào sau tên của người đó)
  • ~ちゃん
    _chan
    (hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em thay cho 「~さん」)
  • ~君
    ~くん
    _kun
    (hậu tố thêm vào sau tên của em trai)
  • ~人
    ~じん
    _jin
    (hậu tố mang nghĩa “người (nước)~”; ví dụ
  • 先生
    せんせい
    sensei
    thầy/ cố (không dùng khi nói vềnghề nghiệp giáo viên của mình)
  • 教師
    きょうし
    kyoushi
    giáo viên
  • 学生
    がくせい
    gakusei
    học sinh, sinh viên
  • 会社員
    かいしゃいん
    kaishain
    nhân viên công ty
  • 社員
    しゃいん
    shain
    Nhân viên công ty ~ (dùng kèm theo tên công ty; ví dụ「IMCのしゃいん」)
  • 銀行員
    ぎんこういん
    ginkouin
    Nhân viên ngân hàng
  • 医者
    いしゃ
    isha
    Bác sĩ
  • 研究者
    けんきゅうしゃ
    kenkyuusha
    nhà nghiên cứu
  • エンジニア
    enjinia
    kỹ sư
  • 大学
    だいがく
    daigaku
    đại học, trường đại học
  • 病院
    びょういん
    byouin
    bệnh viện
  • 電気
    でんき
    denki
    điện, đèn điện
  • だれ(どなた)
    dare (donata)
    ai (「どなた」là cách nói lịch sự của「だれ」, vị nào)
  • -歳
    ―さい
    _sai
    ― tuổi
  • 何歳
    なんさい
    nansai
    mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
  • (おいくつ)
    oikutsu
    「おいくつ」là cách nói lịch sự của「なんさい」
  • はい
    hai
    vâng, dạ
  • いいえ
    iie
    không
  • 失礼ですが
    しつれいですが
    shitsureidesuga
    xin lỗi,…
  • お名前は?
    おなまえは?
    onamaeha
    Tên anh/chị là gì?
  • 初めまして。
    はじめまして。
    hajimemashite
    Rất hân hạnh được gặp anh/chị(đây là lời chào với người lần đầu tiên gặp, là câu nói đầu tiên trước khi giới thiệu về mình.)
  • どうぞよろしく[お願いします]。
    どうぞよろしく[おねがいします]。
    douzo yoroshiku onegaishimasu
    Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị, rất vui được làm quen với anh/chị (Dùng làm câu kết thúc sau khi giới thiệu về mình.)
  • こちらは~さんです。
    kochiraha_sandesu
    Đây là anh/chị/ông/bà ~.
  • ~から来ました。
    ~からきました。
    _kara kimashita
    (tôi) đến từ ~.
  • アメリカ
    amerika
    Mỹ
  • イギリス
    igirisu
    Anh
  • インド
    indo
    Ấn Độ
  • インドネシア
    indoneshia
    Indonesia
  • 韓国
    かんこく
    kankoku
    Hàn Quốc
  • タイ
    tai
    Thái Lan
  • 中国
    ちゅうごく
    chuugoku
    Trung Quốc
  • ドイツ
    doitsu
    Đức
  • 日本
    に ほ ん
    nihon
    Nhật Bản
  • フランス
    furansu
    Pháp
  • ブラジル
    burajiru
    Braxin
  • 桜大学/富士大学
    さくらだいがく/ふじだいがく
    sakuradaigaku_fujidaigaku
    tên các trường Đại học (giảtưởng)
  • IMC/パワー電気/ブラジルエアー
    aiemushi_bawaa denki_ burajirueaa
    tên các công ty (giả tưởng)
  • AKC
    eikayshi
    tên một tổ chức (giả tưởng)
  • 神戸病院
    こうべびょういん
    koube byouin
    tên một bệnh viện (giả tưởng)
    • Bình Luận (262)
    Vui lòng không dùng từ ngữ thô tục, chính trị, theo quy định của website Gửi

    5

    •  Hotline hỗ trợ: 0942.666.247 
    •  Email: hotro@vietnamjapan.vn
    Copyright 2013 © vietnamjapan.vn đơn vị chủ quản: KAYA CORP
    GPKD: 0312330268 cấp ngày: 18/06/2013
    23 Nguyễn Thái Bình, F4, Q.Tân Bình, TP Hồ Chí Minh